Bản dịch của từ 兔死狗烹 trong tiếng Việt

兔死狗烹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˋtuthanh huyền

兔死狗烹 (Thành ngữ)

tù sǐ gǒu pēng
01

Được chim quên ná, đặng cá quên nơm; qua cầu rút ván; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đá bát (ví với việc đã thành công, đem giết những người đã từng góp công góp sức); ăn cháo đái bát

《史记·越王句践世家》:'蜚 (飞) 鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹' 鸟没有了,弓也就收起来不用了;兔子死了,猎狗也就被煮来吃了比喻事情成功以后,把曾经出过大力 的人杀掉

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兔死狗烹

gǒu

pēng

Các từ liên quan

兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
死不悔改
死不改悔
狗中
狗事
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
兔
Bính âm:
【tù】【ㄊㄨˋ】【THỎ.THỐ】
Các biến thể:
兎, 菟, 𢉕
Hình thái radical:
⿷,免,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép