Bản dịch của từ 兗 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

yǎn
01

Tên địa danh: ① Tên một châu cổ, thuộc một trong chín châu thời xưa của Trung Quốc, tương ứng vùng tây nam tỉnh Sơn Đông ngày nay, thời Minh gọi là phủ 兗州. ② Tên một huyện ở trung nam Sơn Đông, có tuyến đường sắt Tân Phố - Bồi Đô đi qua.

地名。①古州名,我國古代九州之一。漢武帝置十三郡刺史。轄區約當今山東省西南部,明代為兗州府。②縣名。在山東省中部偏南,津浦鐵路經此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ người.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống chữ “”, tên một con sông (nhớ như nước chảy yển yển).

同“沇”。水名。也作“渷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phần đầu mũi tên, gọi là “” (nhớ như mũi tên có phần kết thúc chắc chắn).

括,箭的末端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

兗
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
㕣, 兖, 沇
Hình thái radical:
⿱,亠,兌
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép