Bản dịch của từ 党义 trong tiếng Việt

党义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党义 (Danh từ)

dǎng yì
01

Hệ tư tưởng của một đảng chính trị về thế giới và xã hội.

指一个政党对客观世界﹑社会生活以及学术问题等所持有的系统的理论和主张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党义

dǎng

Các từ liên quan

党与
党事
党亲
党人
党人碑
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép