Bản dịch của từ 党卫军 trong tiếng Việt

党卫军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党卫军 (Danh từ)

dǎng wèi jūn
01

Quân đội bảo vệ của Đảng Đức Quốc xã.

德国纳粹党的特务、军事组织。1925年成立。初只是希特勒的卫队,1929年后迅速发展。1934年7月清洗冲锋队后,成为纳粹恐怖组织中的主要力量。统辖秘密警察(即盖世太保)、“骷髅”部队(用于看守集中营)、武装党卫军(用于作战)。1946年被宣判为犯罪组织。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党卫军

dǎng

wèi

jūn

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép