Bản dịch của từ 党委制 trong tiếng Việt

党委制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党委制 (Danh từ)

dáng wěi zhì
01

Chế độ lãnh đạo tập thể của các ủy ban Đảng (tức các cấp ủy Đảng Cộng sản): mọi việc lớn đều phải đưa ra tập thể thảo luận, biểu quyết rồi triển khai thi hành.

中国共产党各级委员会实行的集体领导制度。即一切重要问题均须党的委员会讨论,由到会委员充分发表意见,作出明确决定,然后分别执行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党委制

dǎng

wěi

zhì

党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép