Bản dịch của từ 党小组 trong tiếng Việt

党小组

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党小组 (Danh từ)

dáng xiáo zǔ
01

Nhóm nhỏ trong tổ chức Đảng Cộng sản Trung Quốc, hoạt động dưới sự lãnh đạo của chi bộ.

中国共产党组织内最小的活动单位。党的支部委员会的下一级组织形式,但不是一级独立的组织,只能在党支部的领导下进行活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党小组

dǎng

xiǎo

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
组丽
组件
组佩
组冕
组分
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép