Bản dịch của từ 党庠 trong tiếng Việt

党庠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党庠 (Danh từ)

dǎng xiáng
01

Trường học cổ xưa ở làng, nơi dạy học

指古代乡学。语出《礼记.学记》:“古之教者,家有塾,党有庠。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党庠

dǎng

xiáng

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
庠均
庠塾
庠士
庠学
庠序
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép