Bản dịch của từ 党戚 trong tiếng Việt

党戚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党戚 (Danh từ)

dǎng qī
01

Người có quan hệ thân thiết với đảng phái.

犹党亲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党戚

dǎng

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép