Bản dịch của từ 党援 trong tiếng Việt

党援

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党援 (Danh từ)

dǎng yuán
01

Đảng phái hỗ trợ lẫn nhau.

1.结援相助的党与。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự liên kết để giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau.

2.结党为援。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党援

dǎng

yuán

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
援举
援之以手
援例
援傅
援免
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép