Bản dịch của từ 党政分开 trong tiếng Việt

党政分开

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党政分开 (Danh từ)

dǎng zhèng fēn kāi
01

Phân chia chức năng giữa Đảng và chính quyền.

中国政治体制改革的内容之一。指将中国共产党和政府的职能分开。针对党和政府的职能混淆、以党代政的现象而提出。目的是加强和改善党的领导,确保党的政治领导、组织领导和思想领导,真正发挥党的总揽全局的作用,管好路线和方针政策,同时也有利于政府管好其职权范围内的工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党政分开

dǎng

zhèng

fēn

kāi

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
政主
政乱
政争
政事
政事堂
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
开七
开业
开丧
开中
开云见天
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép