Bản dịch của từ 党正 trong tiếng Việt

党正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党正 (Tính từ)

dǎng zhèng
01

Người đứng đầu tổ chức địa phương trong thời kỳ nhà Đường.

1.周时地方组织的长官。

Ví dụ
02

Lời nói chính trực, ngay thẳng.

2.言论正直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党正

dǎng

zhèng

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép