Bản dịch của từ 兜得转 trong tiếng Việt

兜得转

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

兜得转 (Tính từ)

dōu de zhuǎn
01

(phương ngữ) Có khả năng xoay sở, có chỗ để tính toán, xử lý linh hoạt.

1.方言。谓有周转回旋的余地。

Ví dụ
02

Người quen nhiều, làm việc thuận lợi, dễ xoay xở trong công việc nhờ mối quan hệ thân quen

2.方言。谓熟人多,行事方便。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兜得转

dōu

zhuǎn

Các từ liên quan

兜兜
兜兜裤
兜兜裤儿
兜击
兜剿
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
兜
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÂU】
Các biến thể:
兠, 𠙧, 𤾆, 𤾇, 𦋌, 蔸, 㿡, 𦆘, 𨩁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép