Bản dịch của từ 兜率天 trong tiếng Việt
兜率天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
兜率天 (Danh từ)
【dōu shuài tiān】
01
Một cõi trời trong đạo Phật, còn gọi là Đấu Thuật Thiên, là nơi các thiên thần và Bồ Tát cư ngụ, thường được mô tả là cõi trời an lành, thanh tịnh.
1.亦称“兜术天”。
Ví dụ
02
Tầng trời thứ tư trong thuyết Phật giáo, là cõi trời có nội viện là cõi thanh tịnh của Bồ Tát Di Lặc và ngoại viện là nơi cư ngụ của các chúng sinh trên trời.
2.梵语音译。佛教谓天分许多层,第四层叫兜率天。它的内院是弥勒菩萨的净土,外院是天上众生所居之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兜率天
dōu
兜
lǜ
率
tiān
天
Các từ liên quan
兜兜
兜兜裤
兜兜裤儿
兜击
兜剿
率下
率举
率义
率事
率亮
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÂU】
- Các biến thể:
- 兠, 𠙧, 𤾆, 𤾇, 𦋌, 蔸, 㿡, 𦆘, 𨩁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侸
橷
兠
篼
瞗
都
吺
蔸
㨮
唗
兒
𠒱
𠑷
𠒂
𠓗
𠒿
𠑸
𠒈
𠒮
𠒔
𠒗
𠓔
娻
授
啕
铴
龛
䚴
淰
堊
密
尉
𠋖
爽
兜风
兜底
裤兜
兜兜
肚兜
兜售
衣兜
兜子
兜揽
围兜
