Bản dịch của từ 入临 trong tiếng Việt
入临
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入临 (Động từ)
【rù lín】
01
Đi vào triều; tiến vào triều đình (thường chỉ đến triều để tấu trình, than khóc hoặc hành lễ)
2.入朝哭临。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khóc và bày tỏ lời chia buồn với người đã khuất khi vào nhà; khóc trước mặt người đã khuất khi vào đám tang (tương đương với “khóc trước cửa”)
1.进门哭吊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入临
rù
入
lín
临
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入主
临下
临丧
临临
临书
临了
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
