Bản dịch của từ 入乡随乡 trong tiếng Việt

入乡随乡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入乡随乡 (Thành ngữ)

rù xiāng suí xiāng
01

Vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy

到一个地方就按照当地的风俗习惯生活见〖随乡入乡〗

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入乡随乡

xiāng

suí

xiāng

入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép