Bản dịch của từ 入出 trong tiếng Việt
入出
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入出 (Tính từ)
【rù chū】
01
(古文) 表示「内外」「里面和外面」;近似“裡外、內外相間”的意思,常见于古书或成语用法中。
2.犹内外。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thu nhập và chi tiêu; phần tiền vào và ra (khoản thu - khoản chi)
1.收入和支出。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入出
rù
入
chū
出
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
