Bản dịch của từ 入务 trong tiếng Việt
入务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入务 (Danh từ)
【rù wù】
01
1.谓着手处理。
Ví dụ
02
Danh từ: tên chức quan thời Tống quản thuế rượu (酒务), cũng dùng để gọi quán rượu; còn có nghĩa cổ là 'dừng rượu không uống' (thôi nhậu).
2.宋代掌酒税之官名酒务,亦借称酒店。因以“入务”谓止酒不饮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入务
rù
入
wù
务
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
