Bản dịch của từ 入品 trong tiếng Việt
入品
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入品 (Động từ)
【rù pǐn】
01
Được nhận vào hàng ngũ (như: vào hàng ngũ quan chức theo chế độ 'cửu phẩm'), nghĩa cũ: từ ngoài cửu phẩm được thăng vào trong cửu phẩm
2.犹入流。旧指九品外的官员进入九品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được xếp vào hạng/mục; được đưa vào danh mục theo tiêu chuẩn (đa chỉ đạt tiêu chuẩn, lọt vào “danh sách” chất lượng)
1.列入某种等级。多指达到一定的标准规格。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入品
rù
入
pǐn
品
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
品事
品人
品从
品令
品件
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
