Bản dịch của từ 入囊 trong tiếng Việt

入囊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入囊 (Danh từ)

rù náng
01

Một nghi thức thời Minh: sau khi hoàng tử đầy trăm ngày, cạo trọc đầu, đến hơn mười tuổi mới để tóc; chọn ngày tốt gom toàn bộ tóc cắt được buộc vào một túi (túi gấm/lanh đen) gọi là “nhập nang” (入囊).

明代皇子诞生百日后,即剃光头发,至十多岁始留发,一年多以后,选定吉日将头发向脑后总束而盛入黑色纱囊或麻布囊,谓之“入囊”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入囊

náng

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép