Bản dịch của từ 入国问俗 trong tiếng Việt

入国问俗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入国问俗 (Thành ngữ)

rù guó wèn sú
01

Đến nước khác/đi đến nơi lạ thì nên tìm hiểu phong tục tập quán địa phương trước; tôn trọng phong tục nơi đến (nhấn mạnh ứng xử phù hợp khi nhập cảnh/nhập gia).

国:原指都城,后多指国家。到别的国家或地方去,先要了解它的风俗习惯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入国问俗

guó

wèn

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
国丈
国丧
国中之国
问一答十
问世
问业
问事
俗不可耐
俗不堪耐
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép