Bản dịch của từ 入境问俗 trong tiếng Việt
入境问俗
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入境问俗 (Cụm từ)
【rù jìng wèn sú】
01
Đi vào một nước/địa phương thì trước hết hỏi rõ những điều bị cấm và phong tục tập quán, để tránh phạm lễ hoặc vi phạm pháp luật (tương đương 'nhập gia tùy tục, hỏi trước').
进入别的国家,先问明有哪些禁止的事及风俗习惯,以免违犯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入境问俗
rù
入
jìng
境
wèn
问
sú
俗
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
境会
境况
境土
境地
境域
问一答十
问世
问业
问事
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
