Bản dịch của từ 入安居 trong tiếng Việt
入安居
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入安居 (Danh từ)
【rù ān jū】
01
Phật giáo: thời gian an cư kiết hạ (mùa mưa, tăng ni ở trong chùa, không đi ngoài), còn gọi là “kiết hạ” hoặc “an cư”.
佛教语。古印度在每年约五月至八月的雨期内,禁僧尼外出,谓外出易伤草木虫蚁,应居在寺内坐禅讲经,安受供奉。这一阶段开始即称“入安居”,又称“结夏”。古代佛徒一般均循此戒律。唯因雨季不同,“入安居”也各在不同时期开始。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入安居
rù
入
ān
安
jū
居
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
安上
安下
安不忘危
居下讪上
居不重茵
居业
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
