Bản dịch của từ 入官 trong tiếng Việt
入官
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入官 (Động từ)
【rù guān】
01
Ra nhập bộ máy chính quyền; đi làm quan, bước vào con đường làm quan (từ Hán Việt: nhập + quan)
1.从政;做官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Cũ) Tịch thu tài sản của tội phạm cho công chúng; tịch thu nó cho chính phủ (tịch thu nó và trả lại cho nhà nước hoặc cơ quan tư pháp)
2.旧指把罪犯的财产没收入官府。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入官
rù
入
guān
官
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
