Bản dịch của từ 入山符 trong tiếng Việt

入山符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入山符 (Danh từ)

rù shān fú
01

Bùa hộ thân khi vào núi; lá bùa/biểu tượng dùng để免災 khi lên núi (Hán‑Việt: nhập sơn phù)

进山的护身符。道家谓此符可以免灾护身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入山符

shān

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
符书
符任
符伍
符会
符传
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép