Bản dịch của từ 入情入理 trong tiếng Việt

入情入理

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入情入理 (Thành ngữ)

rù qíng rù lǐ
01

Có tình có lí; hợp tình hợp lý

合乎情理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入情入理

qíng

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
情不可却
情不自堪
情不自已
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép