Bản dịch của từ 入抄 trong tiếng Việt
入抄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入抄 (Động từ)
【rù chāo】
01
Xâm nhập rồi lục soát, cướp bóc (ăn trộm, tịch thu của cải khi đột nhập)
侵入抄掠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入抄
rù
入
chāo
抄
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
抄书
抄事
抄件
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
