Bản dịch của từ 入木 trong tiếng Việt
入木
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入木 (Tính từ)
【rù mù】
01
Khắc (chữ, hình) sâu vào gỗ; xâm nhập sâu (nghĩa đen: dao/đục đi vào gỗ); bóng: viết/khắc ấn tượng, có tác động mạnh
1.指雕板刻印。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xếp (người chết) vào quan tài; đặt vào quan (nhập quan)
2.入棺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Thư pháp) Cây bút có lực, mực thấm sâu vào giấy, chữ viết ra một cách mạnh mẽ và mạnh mẽ (chữ như được khắc vào bảng gỗ).
3.喻书法笔力劲健。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入木
rù
入
mù
木
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
