Bản dịch của từ 入泮 trong tiếng Việt
入泮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入泮 (Động từ)
【rù pàn】
01
(Cũ) Đăng ký làm học sinh và trở thành học sinh của học viện (ám chỉ việc học tại học viện trước khi tham gia kỳ thi hoàng gia thời cổ đại và đạt được tư cách học sinh)
古代学宫前有泮水,故称学校为泮宫。科举时代学童入学为生员称为“入泮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入泮
rù
入
pàn
泮
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
泮乡
泮冻
泮合
泮奂
泮宇
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
