Bản dịch của từ 入流 trong tiếng Việt

入流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入流 (Danh từ)

rù liú
01

(được) xếp vào cùng loại hoặc cấp bậc; được coi là đủ điều kiện hoặc được lựa chọn sau khi đạt đến một mức độ nhất định (chủ yếu được sử dụng để đánh giá hoặc xếp hạng)

1.列入流品。

Ví dụ
02

古代进入九品官阶内者纳入官方或等级体系之内可记为(v.) + 阶列)”=升入正轨列入内班

2.古代官制,官阶在九品以内者为流内,九品以外者为流外。官阶从九品以外登入九品以内者谓入流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phật học名词入圣人之流的第一果须陀洹),意为刚入圣道的境界初入圣流的果位”。(Hán-Vi: 入流 = nhập lưu)

3.佛教语。梵文srota-?panna(须陀洹)的旧译。小乘四果的第一果。谓初入圣人之流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入流

liú

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
流丐
流丸
流丽
流习
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép