Bản dịch của từ 入竟 trong tiếng Việt

入竟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入竟 (Động từ)

rù jìng
01

Vào (lãnh thổ)/nhập cảnh — cách viết cổ/đặc thù của “入境

1.亦作“入境”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vào lãnh thổ, tiến vào biên giới ( = nhập; = 古字」, tức 'cảnh, biên giới')

2.进入国境。竟,“境”的古字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đi vào; bước vào một nơi hoặc khu vực (ví dụ: nhập vào trong vùng/địa điểm)

3.谓进入某地某区域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入竟

jìng

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
竟世
竟体
竟士
竟夕
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép