Bản dịch của từ 入草物 trong tiếng Việt
入草物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入草物 (Danh từ)
【rù cǎo wù】
01
Thuật ngữ lịch sử: những thứ đồ quý hiếm bị cấm xuất khẩu thời Tiền Thục (Ngũ Đại), những thứ tồi tàn bị đưa vào Trung Nguyên gọi là “入草物”
五代前蜀禁止珍奇之物出口,其粗劣之物入中原,谓之“入草物”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入草物
rù
入
cǎo
草
wù
物
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
草上霜
草上飞
草丛
草人
物业
物主
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
