Bản dịch của từ 入觐 trong tiếng Việt
入觐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入觐 (Động từ)
【rù jìn】
01
Đi vào triều, các quan địa phương vào kinh để tiến kiến vua (lên triều yết kiến)
2.指地方官员入朝进见帝王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các chư hầu vào triều diện kiến vua (thường chỉ mùa thu vào triều bái kiến Hoàng đế)
1.诸侯于秋季入朝进见天子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入觐
rù
入
jìn
觐
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
觐亲
觐会
觐对
觐岁
觐岳
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
