Bản dịch của từ 入阁 trong tiếng Việt
入阁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入阁 (Động từ)
【rù gé】
01
(Lịch sử) Bổ nhiệm hoặc thuyên chuyển vào nội các để giữ chức cử nhân và phụ trách bảo trì máy móc; trực nội các và xử lý các công việc mật (thuật ngữ chính thức của triều đại nhà Minh và nhà Thanh).
明代罢宰相之名,仿宋置殿阁大学士,以阁在宫内,谓之内阁。大学士入直文渊阁,称为入阁预机务。省称“入阁”。清代因之,唯入阁办事的,专属大学士,而以尚书为协办。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入阁
rù
入
gé
阁
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
阁下
阁僚
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
