Bản dịch của từ 入骨 trong tiếng Việt

入骨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入骨 (Tính từ)

rù gǔ
01

Sâu thấm đến tận xương; đau buốt thấu xương (như cảm giác, lạnh, nỗi buồn)

1.犹刺骨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thấm vào xương, sâu sắc đến tận xương; diễn tả cảm xúc hoặc ảnh hưởng đã đạt tới mức cực kỳ sâu, khó phai

2.形容达到极点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入骨

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép