Bản dịch của từ 入骨相思 trong tiếng Việt
入骨相思
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入骨相思 (Tính từ)
【rù gǔ xiāng sī】
01
Nhớ em sâu sắc, khó quên và khó quên trong một thời gian dài (chẳng hạn như "yêu em sâu sắc")
形容思念之深,历久难移。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入骨相思
rù
入
gǔ
骨
xiāng
相
sī
思
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
相一
相万
相上
相下
相与
思不出位
思且
思义
思乎
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
