Bản dịch của từ 全丧 trong tiếng Việt

全丧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全丧 (Tính từ)

quán sàng
01

Toàn thây mất mạng; chết hoàn toàn (ý nói không còn sống sót), chú giải Hán–Việt: toàn = bảo toàn, =丧生 (tử vong)

犹生死。全,保全;丧,丧生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全丧

quán

sàng

Các từ liên quan

全一
全丁
全个
全义
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép