Bản dịch của từ 全仗 trong tiếng Việt
全仗
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全仗 (Cụm từ)
【quán zhàng】
01
Toàn bộ lính nghi lễ/đội vệ binh (mọi người trong lễ nghi)
1.全部的仪仗兵卫。
Ví dụ
02
hoàn toàn dựa vào; hoàn toàn nhờ vào (dùng trong lời ứng đáp, nói rằng mọi việc đều nhờ vào cái gì đó)
2.应酬语。谓完全依靠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全仗
quán
全
zhàng
仗
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
