Bản dịch của từ 全众 trong tiếng Việt

全众

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全众 (Tính từ)

quán zhòng
01

Bảo toàn, giữ gìn toàn dân; bảo vệ mọi người/đại chúng (nghĩa trang trọng, Hán Việt: toàn chúng/quan tâm đến chúng dân)

保全众庶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全众

quán

zhòng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
众万
众下
众世
众中
众书
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép