Bản dịch của từ 全功 trong tiếng Việt
全功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全功 (Danh từ)
【quán gōng】
01
Công nghiệp, công績 hoàn mỹ; thành tựu lớn mang lợi ích cho muôn dân (cách nói trang trọng, cổ) — 'công lớn, phúc đức lan rộng'.
1.功业完美,泽被万物。
Ví dụ
02
Hoàn thành công nghiệp; trọn vẹn công lao, thành tích đã đạt được
3.谓成就功业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bảo toàn thân tâm; giữ gìn toàn vẹn về thể chất và tinh thần
4.保全身心之功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Công nghiệp, công lao hoàn mãn; thành tích trọn vẹn (công đã làm được hoàn toàn đạt kết quả như ý)
2.完满的功业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全功
quán
全
gōng
功
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
