Bản dịch của từ 全国中学生运动会 trong tiếng Việt
全国中学生运动会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全国中学生运动会 (Danh từ)
【quán guó zhōng xué shēng yùn dòng huì】
01
Đại hội thể thao toàn quốc dành cho học sinh trung học (do Hiệp hội Thể thao Trung học Trung Quốc tổ chức), tổ chức định kỳ 3 năm một lần; tương tự 'Đại hội Thể thao Học sinh Toàn quốc'.
中国中学生体育协会主办的综合性运动会。始于1973年。每三年举行一次。第一届在烟台和长春两地举行,后在太原、鞍山、唐山等地相继举行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全国中学生运动会
quán
全
guó
国
zhōng
中
xué
学
shēng
生
yùn
运
dòng
动
huì
会
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
国丈
国丧
国中之国
中丁
中上
中下
中不溜
中专
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生一
生三
生上起下
生不逢场
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
