Bản dịch của từ 全国各界救国联合会 trong tiếng Việt

全国各界救国联合会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全国各界救国联合会 (Danh từ)

quán guó gè jiè jiù guó lián hé huì
01

Quốc tế cứu quốc (tên tổ chức) — gọi tắt là “救国会”: một tổ chức cứu quốc, liên minh các giới ở Trung Quốc thời Cách mạng đất đai và Kháng Nhật (thành lập 1936, chủ trương ngưng nội chiến, nhất trí kháng Nhật).

简称“救国会”。土地革命战争时期成立的抗日救亡组织。1936年5月31日由上海各界救国会领导人沈钧儒、邹韬奋等发起成立。通过了《抗日救国初步政治纲领》,赞同中国共产党提出的“停止内战,一致抗日”的主张,要求建立统一的抗日政权等。1942年参加中国民主政团同盟。抗日战争胜利后改称中国人民救国会。1949年12月在北京宣告结束。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全国各界救国联合会

quán

guó

jiè

jiù

guó

lián

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
国丈
国丧
国中之国
各不相下
各不相让
界乘
界会
界分
界划
界别
救世
救世主
救世军
联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
会丧
会串
会事
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép