Bản dịch của từ 全图 trong tiếng Việt
全图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全图 (Danh từ)
【quán tú】
01
Bức tranh toàn cảnh (trong sách in kiểu cuộn/giấy xưa) — ở đầu hoặc mỗi hồi tiểu thuyết in tay có hình minh họa tóm tắt nội dung gọi là “toàn đồ/ toàn đồ họa”
1.旧时线装本通俗小说,卷首有每回主要故事情节图画的,称“全图”。
Ví dụ
02
Toàn đồ; bức tranh/đồ án toàn cảnh, toàn bộ kế hoạch, đồ họa trọn vẹn (Hán-Việt: toàn đồ)
2.犹宏图。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全图
quán
全
tú
图
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
