Bản dịch của từ 全天候飞机 trong tiếng Việt

全天候飞机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全天候飞机 (Danh từ)

quán tiān hòu fēi jī
01

Toàn thời tiết/điều kiện khí tượng (máy bay có khả năng bay trong cả ngày đêm và thời tiết xấu); máy bay hoạt động mọi điều kiện thời tiết

在昼夜和复杂气象条件下都能完成飞行任务的飞机。由于机载电子设备日趋完备,特别是有了各种性能良好的机载雷达,多数民用飞机和军用飞机都属于全天候飞机。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全天候飞机

quán

tiān

hòu

fēi

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
天一
天一阁
天丁
天上人间
候人
候伺
候光
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép