Bản dịch của từ 全安 trong tiếng Việt
全安
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全安 (Động từ)
【quán ān】
01
Toàn vẹn, an lành; hoàn toàn được bình yên, sung túc (hoặc chúc tụng trạng thái an nhàn, viên mãn)
1.完满安乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảo toàn, giữ gìn cho an toàn; bảo đảm không bị tổn hại (ví dụ: bảo toàn an ninh, giữ nguyên trạng an toàn)
2.保全而使之平安。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全安
quán
全
ān
安
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
安上
安下
安不忘危
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
