Bản dịch của từ 全宥 trong tiếng Việt
全宥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全宥 (Động từ)
【quán yòu】
01
Ân xá toàn bộ; tha tội, khoan dung cho người phạm lỗi và bảo toàn tính mạng (toàn bộ được miễn trừ).
宽赦过错或罪行,保全其生命。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全宥
quán
全
yòu
宥
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
