Bản dịch của từ 全家福 trong tiếng Việt

全家福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全家福 (Danh từ)

quán jiā fú
01

Ảnh cả nhà chụp chung; cũng chỉ món hầm/杂烩 có nhiều thịt (口語)。引申全体聚在一起的场面全家團聚的畫面)。

全家人的合影或指荤的杂烩。形容全部聚集。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全家福

quán

jiā

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
家丁
家下
家下人
家丑
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép