Bản dịch của từ 全帖 trong tiếng Việt

全帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全帖 (Danh từ)

quán tiē
01

Một loại thiệp lễ xưa (lễ) làm bằng giấy đỏ, gồm mười mặt gấp ngang; dùng để bày tỏ lòng kính trọng, trang trọng

旧时礼帖的一种。用红纸制,共有十面,横叠而成。用全帖表示恭敬郑重之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全帖

quán

tiē

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép