Bản dịch của từ 全幅 trong tiếng Việt
全幅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全幅 (Tính từ)
【quán fú】
01
Toàn bộ; nguyên cả tấm/khổ (ví dụ: toàn bộ bức tranh, nguyên cả tấm ảnh)
1.整幅。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Toàn cảnh; toàn bộ khung hình (chỉ toàn bộ bức ảnh/画面)
2.指整个画面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Toàn bộ; toàn diện, trọn vẹn (giống “全副” — toàn bộ phạm vi hoặc toàn độ rộng/biên độ)
3.犹全副。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全幅
quán
全
fú
幅
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
幅凑
幅利
幅员
幅圆
幅土
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
