Bản dịch của từ 全挂子 trong tiếng Việt

全挂子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全挂子 (Danh từ)

quán guà zǐ
01

Tên gọi (方言) —— 亦作全卦子”,指一种民间称谓/物件名称方言词含义较专门或地方性

1.亦作“全卦子”。

Ví dụ
02

Kẻ bán nghệ, lang bạt giang hồ chuyên biểu diễn mưu mẹo (đúng nghĩa: người hành nghề biểu diễn, thường lang thang, mánh khóe)

2.道地的江湖卖艺者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全挂子

quán

guà

zi

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
挂一漏万
挂不住
挂件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép