Bản dịch của từ 全数 trong tiếng Việt

全数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全数 (Danh từ)

quán shù
01

Toàn số; toàn bộ con số (cổ: cách gọi chữ '' là “全数”)

1.旧称“十”是“全数”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Toàn bộ; tất cả (chỉ toàn bộ những người hoặc vật có thể đếm được)

2.指全部(可以计数的人或物)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全数

quán

shù

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
数一数二
数不着
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép